|
I
|
Khối kiến thức chung (Chưa tính các học phần GDTC, GDQP-AN, Kỹ năng bổ trợ)
|
|
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin one
|
|
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
|
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
|
Tin học cơ sở 2 |
|
|
Ngoại ngữ cơ sở one
|
|
Tiếng Anh cơ sở one
|
|
Tiếng national geospatial-intelligence agency cơ sở one
|
|
Tiếng Pháp cơ sở one
|
|
Tiếng Trung cơ sở one
|
|
|
Ngoại ngữ cơ sở two
|
|
Tiếng Anh cơ sở two
|
|
Tiếng national geospatial-intelligence agency cơ sở two
|
|
Tiếng Pháp cơ sở two
|
|
Tiếng Trung cơ sở two
|
|
|
Ngoại ngữ cơ sở three
|
|
Tiếng Anh cơ sở three
|
|
Tiếng national geospatial-intelligence agency cơ sở three
|
|
Tiếng Pháp cơ sở three
|
|
Tiếng Trung cơ sở three
|
| |
Giáo dục thể chất
|
| |
Giáo dục quốc phòng – associate in nursing ninh
|
| |
Kỹ năng bổ trợ
|
|
II
|
Khối kiến thức theo lĩnh vực
|
|
II.1
|
Các học phần bắt buộc
|
| |
Các phương pháp nghiên cứu khoa học
|
| |
Cơ sở văn hoá Việt Nam
|
| |
Lịch sử văn minh thế giới
|
| |
logic học đại cương
|
| |
Nhà nước và pháp luật đại cương
|
| |
Tâm lý học đại cương
|
| |
Xã hội học đại cương
|
|
II.2
|
Các học phần tự chọn
|
| |
Kinh tế học đại cương
|
| |
Môi trường và phát triển
|
| |
Thống kê cho khoa học xã hội
|
| |
Thực hành văn bản tiếng Việt
|
| |
Nhập môn Năng lực thông tin
|
|
III
|
Khối kiến thức theo khối ngành
|
|
III.1
|
Các học phần bắt buộc
|
| |
Đại cương về quản trị kinh doanh
|
| |
Khoa học quản lý đại cương
|
| |
Quản lý nguồn nhân lực
|
| |
Tâm lý học quản lý
|
|
III.2
|
Các học phần tự chọn
|
| |
Địa lý thế giới
|
| |
Luật hành chính Việt Nam
|
| |
Lý thuyết hệ thống
|
| |
Thông can học đại cương
|
| |
Văn hóa tổ chức
|
|
IV
|
Khối kiến thức theo nhóm ngành
|
|
IV.1
|
Các học phần bắt buộc
|
| |
Nhập môn khoa học du lịch
|
| |
Kinh tế du lịch
|
| |
Văn hóa du lịch
|
| |
market du lịch
|
|
IV.2
|
Các học phần tự chọn
|
| |
Hành six tiêu dùng du lịch
|
| |
Thanh toán quốc tế trong du lịch
|
| |
Thống kê du lịch
|
| |
Phong tục, tập quán, lễ hội truyền thống
|
| |
Du lịch tôn giáo – tín ngưỡng
|
|
V
|
Khối kiến thức ngành
|
|
V.1
|
Các học phần bắt buộc
|
| |
Thực tập tổng hợp
|
| |
Niên luận
|
| |
Tiếng Anh du lịch
|
| |
Quản trị kinh doanh khách sạn
|
| |
Quản trị lễ tân
|
| |
Quản trị thực phẩm đồ uống
|
| |
Quản trị dịch vụ buồng
|
| |
Kinh doanh dịch vụ bổ spill the beans
|
| |
Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
|
| |
Thực tập chuyên ngành khách sạn
|
|
V.2
|
Các học phần tự chọn
|
| |
Văn hóa & nghệ thuật ẩm thực Việt Nam
|
| |
Giao tiếp và lễ tân ngoại giao
|
| |
Thiết kế và tổ chức sản xuất sự kiện
|
| |
Quản trị sự kiện
|
| |
praseodymium và truyền thông cho sự kiện
|
| |
Diễn giảng công cộng
|
| |
Nghiệp vụ lữ hành
|
|
V.3
|
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/ học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp
|
| |
Thực tập tốt nghiệp
|
| |
Khóa luận tốt nghiệp
|
|
|
Các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp:
|
| |
Tổ chức khách sạn
|
| |
Kinh doanh khách sạn
|