Mua bán xe Hyundai SantaFe cũ giá rẻ uy tín 02/2023
| Phiên bản | Giá thấp nhất | Giá trung bình | Giá cao nhất |
| Hyundai SantaFe 2022 | |||
| Hyundai SantaFe Cao cấp 2.2L HTRAC máy dầu – 2022 | 1.285.000.000 | 1.351.000.000 | 1.450.000.000 |
| Hyundai SantaFe Đặc biệt 2.5L HTRAC máy xăng – 2022 | 1.280.000.000 | 1.280.000.000 | 1.280.000.000 |
| Hyundai SantaFe Đặc biệt 2.2L HTRAC máy dầu – 2022 | 1.245.000.000 | 1.245.000.000 | 1.245.000.000 |
| Hyundai SantaFe Cao cấp 2.5L HTRAC máy xăng – 2022 | 1.230.000.000 | 1.334.000.000 | 1.960.000.000 |
| Hyundai SantaFe Tiêu chuẩn 2.2L máy dầu – 2022 | 1.150.000.000 | 1.204.000.000 | 1.255.000.000 |
| Hyundai SantaFe Tiêu chuẩn 2.5L máy xăng – 2022 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2021 | |||
| Hyundai SantaFe Đặc biệt 2.2L HTRAC máy dầu – 2021 | 1.426.000.000 | 1.426.000.000 | 1.426.000.000 |
| Hyundai SantaFe Đặc biệt 2.2L HTRAC máy dầu (FaceLift) – 2021 | 1.280.000.000 | 1.283.000.000 | 1.286.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L máy dầu – 2021 | 1.150.000.000 | 1.150.000.000 | 1.150.000.000 |
| Hyundai SantaFe Cao cấp 2.5L HTRAC máy xăng (FaceLift) – 2021 | 1.120.000.000 | 1.184.000.000 | 1.250.000.000 |
| Hyundai SantaFe Đặc biệt 2.5L HTRAC máy xăng (FaceLift) – 2021 | 1.111.000.000 | 1.157.000.000 | 1.230.000.000 |
| Hyundai SantaFe Cao cấp 2.2L HTRAC máy dầu (FaceLift) – 2021 | 1.090.000.000 | 1.289.000.000 | 1.490.000.000 |
| Hyundai SantaFe Tiêu chuẩn 2.2L máy dầu (FaceLift) – 2021 | 1.066.000.000 | 1.129.000.000 | 1.175.000.000 |
| Hyundai SantaFe Tiêu chuẩn 2.5L máy xăng (FaceLift) – 2021 | 1.055.000.000 | 1.073.000.000 | 1.090.000.000 |
| Hyundai SantaFe Cao cấp 2.2L HTRAC máy dầu – 2021 | 1.050.000.000 | 1.177.000.000 | 1.290.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L máy xăng – 2021 | 960.000.000 | 985.000.000 | 998.000.000 |
| Hyundai SantaFe Cao cấp 2.4L HTRAC máy xăng – 2021 | 960.000.000 | 1.099.000.000 | 1.195.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2020 | |||
| Hyundai SantaFe 2.4L HTRAC máy xăng – 2020 | 975.000.000 | 975.000.000 | 975.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L HTRAC máy dầu – 2020 | 960.000.000 | 1.034.000.000 | 1.095.000.000 |
| Hyundai SantaFe Premium 2.2L HTRAC máy dầu – 2020 | 960.000.000 | 1.089.000.000 | 1.250.000.000 |
| Hyundai SantaFe Premium 2.4L HTRAC máy xăng – 2020 | 952.000.000 | 1.028.000.000 | 1.150.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L máy dầu – 2020 | 930.000.000 | 966.000.000 | 1.060.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L máy xăng – 2020 | 889.000.000 | 913.000.000 | 940.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2019 | |||
| Hyundai SantaFe 2.2L HTRAC máy dầu – 2019 | 945.000.000 | 1.028.000.000 | 1.130.000.000 |
| Hyundai SantaFe Premium 2.4L HTRAC máy xăng – 2019 | 920.000.000 | 985.000.000 | 1.080.000.000 |
| Hyundai SantaFe Premium 2.2L HTRAC máy dầu – 2019 | 910.000.000 | 1.052.000.000 | 1.250.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L máy xăng – 2019 | 885.000.000 | 893.000.000 | 900.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L máy dầu – 2019 | 870.000.000 | 884.000.000 | 898.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L HTRAC máy xăng – 2019 | 860.000.000 | 950.000.000 | 1.035.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2018 | |||
| Hyundai SantaFe 2.2L HTRAC máy dầu (FaceLift) – 2018 | 1.069.000.000 | 1.069.000.000 | 1.069.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L máy dầu (FaceLift) – 2018 | 1.020.000.000 | 1.032.000.000 | 1.050.000.000 |
| Hyundai SantaFe Premium 2.2L HTRAC máy dầu (FaceLift) – 2018 | 985.000.000 | 985.000.000 | 985.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L HTRAC máy xăng (FaceLift) – 2018 | 939.000.000 | 939.000.000 | 939.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L máy xăng – 2018 | 880.000.000 | 915.000.000 | 950.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L máy xăng (FaceLift) – 2018 | 855.000.000 | 855.000.000 | 855.000.000 |
| Hyundai SantaFe Premium 2.4L HTRAC máy xăng (FaceLift) – 2018 | 855.000.000 | 855.000.000 | 855.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L 4WD máy dầu – 2018 | 850.000.000 | 901.000.000 | 955.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L 4WD máy xăng – 2018 | 800.000.000 | 835.000.000 | 888.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L máy dầu – 2018 | 768.000.000 | 821.000.000 | 876.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2017 | |||
| Hyundai SantaFe 2.2L 4WD máy dầu – 2017 | 795.000.000 | 824.000.000 | 850.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.2L máy dầu – 2017 | 770.000.000 | 805.000.000 | 840.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L 4WD máy xăng – 2017 | 740.000.000 | 791.000.000 | 840.000.000 |
| Hyundai SantaFe 2.4L máy xăng – 2017 | 725.000.000 | 728.000.000 | 730.000.000 |
Source: https://dichvubachkhoa.vn
Category : Mua Bán Đồ Cũ
Có thể bạn quan tâm
- VSA 501 – Bằng chứng kiểm toán đối với các khoản mục và sự kiện đặc biệt
- Thu mua vải cây vải tồn kho vải thanh lý
- 10 chiến lược quản lý hàng tồn kho – Quản lý bán hàng và phát triển kinh doanh
- Gạch cao cấp giá rẻ tại Hậu Giang nên mua ở đâu đảm bảo uy tín?
- Phân tích tình hình quản trị hàng tồn kho tại một doanh nghiệp (công ty cổ phần – Tài liệu text
- Tồn kho an toàn ảnh hưởng thế nào đến chuỗi cung ứng?












