Thông báo: học phí Đại học Cần Thơ (CTU) chính quy 2022 – 2023 – Jobtest
08/08/2023 - Dịch Vụ Bách Khoa - 51
| Mã ngành tuyển sinh |
Tên ngành |
Học phí /năm |
| 7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
11.700.000 VNĐ |
| 7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
11.700.000 VNĐ |
| 7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
11.700.000 VNĐ |
| 7420201 |
Công nghệ sinh học |
11.700.000 VNĐ |
| 7480201H |
Công nghệ thông tin – học ở khu Hòa An (**) |
11.700.000 VNĐ |
| 7480201 |
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng và Công nghệ thông tin) |
11.700.000 VNĐ |
| 7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
11.700.000 VNĐ |
| 7480104 |
Hệ thống thông tin |
11.700.000 VNĐ |
| 7720203 |
Hóa dược |
11.700.000 VNĐ |
| 7440112 |
Hóa học |
11.700.000 VNĐ |
| 7480101 |
Khoa học máy tính |
11.700.000 VNĐ |
| 7440301 |
Khoa học môi trường |
11.700.000 VNĐ |
| 7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
11.700.000 VNĐ |
| 7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô, Cơ khí chế tạo máy) |
11.700.000 VNĐ |
| 7520201 |
Kỹ thuật điện |
11.700.000 VNĐ |
| 7520207 |
Kỹ thuật điện tử viễn thông |
11.700.000 VNĐ |
| 7520216 |
Tự động hóa |
11.700.000 VNĐ |
| 7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
11.700.000 VNĐ |
| 7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
11.700.000 VNĐ |
| 7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
11.700.000 VNĐ |
| 7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
11.700.000 VNĐ |
| 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
11.700.000 VNĐ |
| 7580201H |
Kỹ thuật xây dựng – học ở khu Hòa An (**) |
11.700.000 VNĐ |
| 7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình đường giao thông |
11.700.000 VNĐ |
| 7580202 |
Kỹ thuật xây dựng hệ thống công trình thủy lợi |
11.700.000 VNĐ |
| 7480102 |
Truyền thông dữ liệu |
11.700.000 VNĐ |
| 7850103 |
Quản lý đất đai |
11.700.000 VNĐ |
| 7850101 |
Quản lý tài nguyên môi trường |
11.700.000 VNĐ |
| 7420101 |
Sinh học |
11.700.000 VNĐ |
| 7460112 |
Toán ứng dụng |
11.700.000 VNĐ |
| 7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
11.700.000 VNĐ |
| 7310630 |
Hướng dẫn viên du lịch |
11.700.000 VNĐ |
| 7310630H |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – học ở khu Hòa An (**) |
11.700.000 VNĐ |
| 7620112 |
Bảo vệ thực vật |
9.800.000 VNĐ |
| 7620302 |
Bệnh học thủy sản |
9.800.000 VNĐ |
| 7620105 |
Chăn nuôi |
9.800.000 VNĐ |
| 7310201 |
Chính trị học |
9.800.000 VNĐ |
| 7620113 |
Công nghệ rau và cảnh quan |
9.800.000 VNĐ |
| 7340301 |
Kế toán |
9.800.000 VNĐ |
| 7620110 |
Khoa học cây trồng ( Nông nghiệp công nghệ cao, Khoa học cây trồng) |
9.800.000 VNĐ |
| 7620103 |
Khoa học đất (Công nghệ phân bón và quản lý đất) |
9.800.000 VNĐ |
| 7340302 |
Kiểm toán |
9.800.000 VNĐ |
| 7620114H |
Kinh doanh nông nghiệp – học khu Hòa An (**) |
9.800.000 VNĐ |
| 7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
9.800.000 VNĐ |
| 7340121 |
Kinh doanh thương mại |
9.800.000 VNĐ |
| 7310101 |
Kinh tế |
9.800.000 VNĐ |
| 7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
9.800.000 VNĐ |
| 7620115H |
Kinh tế nông nghiệp – học ở khu Hòa An (**) |
9.800.000 VNĐ |
| 7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
9.800.000 VNĐ |
| 7380101 |
Luật (Luật thương mại)Luật tư pháp; Luật hành chính) |
9.800.000 VNĐ |
| 7380101H |
Luật (Luật hành chính) – học ở khu Hòa An (**) |
9.800.000 VNĐ |
| 7340115 |
Marketing |
9.800.000 VNĐ |
| 7220201 |
Ngôn ngữ Anh- Ngôn ngữ Anh- Phiên dịch- Biên dịch tiếng Anh |
9.800.000 VNĐ |
| 7220201H |
Ngôn ngữ Anh – học ở khu Hòa An (**) |
9.800.000 VNĐ |
| 7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
9.800.000 VNĐ |
| 7620109 |
Nông học |
9.800.000 VNĐ |
| 7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
9.800.000 VNĐ |
| 7510601 |
Quản lý công nghiệp |
9.800.000 VNĐ |
| 7620305 |
Quản lý thủy sản |
9.800.000 VNĐ |
| 7810103 |
Quản trị du lịch và lữ hành |
9.800.000 VNĐ |
| 7340101 |
Quản trị kinh doanh |
9.800.000 VNĐ |
| 7340101H |
Quản trị kinh doanh – học ở khu Hòa An (**) |
9.800.000 VNĐ |
| 7420203 |
Sinh học ứng dụng |
9.800.000 VNĐ |
| 7340201 |
Tài chính – ngân hàng |
9.800.000 VNĐ |
| 7320201 |
Thông tin – thư viện |
9.800.000 VNĐ |
| 7640101 |
Thú y |
9.800.000 VNĐ |
| 7229001 |
Triết học |
9.800.000 VNĐ |
| 7229030 |
Văn học |
9.800.000 VNĐ |
| 7310301 |
Xã hội học |
9.800.000 VNĐ |