| I |
Khối kiến thức chung chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, kỹ năng bổ trợ
|
| |
Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin one
|
| |
Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin two
|
| |
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
| |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
| |
canister học cơ sở two
|
|
|
Ngoại ngữ cơ sở one
|
|
Tiếng Anh cơ sở one
|
|
Tiếng national geospatial-intelligence agency cơ sở one
|
|
Tiếng Pháp cơ sở one
|
|
Tiếng Trung cơ sở one
|
| |
Ngoại ngữ cơ sở two
|
| |
Tiếng Anh cơ sở two
|
| |
Tiếng national geospatial-intelligence agency cơ sở two
|
| |
Tiếng Pháp cơ sở two
|
| |
Tiếng Trung cơ sở two
|
| |
Ngoại ngữ cơ sở three
|
| |
Tiếng Anh cơ sở three
|
| |
Tiếng national geospatial-intelligence agency cơ sở three
|
| |
Tiếng Pháp cơ sở three
|
| |
Tiếng Trung cơ sở three
|
| |
Giáo dục thể chất
|
| |
Giáo dục quốc phòng-an ninh
|
| |
Kĩ năng bổ trợ
|
| II |
Khối kiến thức theo lĩnh vực
|
|
II.1
|
Các học phần bắt buộc |
| |
Các phương pháp nghiên cứu khoa học
|
| |
Cơ sở văn hoá Việt Nam
|
| |
Lịch sử văn minh thế giới
|
| |
logic học đại cương
|
| |
Nhà nước và pháp luật đại cương
|
| |
Tâm lí học đại cương
|
| |
Xã hội học đại cương
|
|
II.2
|
Các học phần tự chọn |
| |
Kinh tế học đại cương
|
| |
Môi trường và phát triển
|
| |
Thống kê cho khoa học xã hội
|
| |
Thực hành văn bản tiếng Việt
|
| |
Nhập môn năng lực thông tin
|
|
III
|
Khối kiến thức theo khối ngành |
|
III.1
|
Các học phần bắt buộc |
| |
Lưu trữ học đại cương
|
| |
Thông tin học đại cương
|
| |
Thư viện học đại cương
|
| |
Văn bản học
|
|
III.2
|
Các học phần tự chọn |
| |
Hán Nôm cơ sở
|
| |
Lịch sử Việt Nam đại cương
|
| |
Nhân học đại cương
|
| |
Thông can phục vụ lãnh đạo và quản lý
|
| |
Văn học Việt Nam đại cương
|
|
IV
|
Khối kiến thức theo nhóm ngành |
|
IV.1
|
Các học phần bắt buộc |
| |
Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam
|
| |
Tổ chức công tác văn thư
|
| |
Soạn thảo và ban hành văn bản quản lí
|
| |
Quản lí văn bản
|
| |
Tổ chức lập hồ sơ và quản lí hồ sơ
|
|
IV.2
|
Các học phần tự chọn |
| |
Quản trị thông tin
|
| |
Hành chính học đại cương
|
| |
Nhập môn Quản trị văn phòng
|
| |
Luật hành chính Việt Nam
|
| |
Quản trị nhân sự văn phòng
|
| |
Lễ tân văn phòng
|
| |
Đạo đức công vụ
|
|
V
|
Khối kiến thức ngành |
|
V.1
|
Các học phần bắt buộc |
| |
Tổ chức khoa học tài liệu
|
| |
Tổ chức bảo quản tài liệu
|
| |
Tổ chức khai thác sử dụng tài liệu lưu trữ
|
| |
Tiêu chuẩn hoá trong công tác văn thư, lưu trữ
|
| |
Lịch sử lưu trữ
|
| |
Quản lí nhà nước về công tác văn thư, lưu trữ
|
| |
Ứng dụng công nghệ thông can trong công tác văn thư, lưu trữ
|
|
V.2
|
Các học phần tự chọn |
| |
Lưu trữ tài liệu khoa học-công nghệ
|
| |
Lưu trữ tài liệu Nghe-Nhìn
|
| |
Lưu trữ tài liệu điện tử
|
| |
Công tác văn thư, lưu trữ trong các tổ chức kinh tế
|
| |
Công tác văn thư, lưu trữ trong các tổ chức chính trị, chính trị – xã hội
|
| |
Sử liệu học
|
| |
Tổ chức lao động khoa học và trang thiết bị văn phòng
|
| |
Kỹ năng thuyết trình
|
| |
Bảo hiểm tài liệu lưu trữ
|
| |
marketing lưu trữ
|
|
V.3
|
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp
|
| |
Thực tập thực tế
|
| |
Thực tập tốt nghiệp
|
| |
Khoá luận tốt nghiệp
|
|
|
Các học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp
|
| |
Lý luận và phương pháp công tác văn thư
|
| |
Lý luận và thực tiễn công tác lưu trữ
|